vinh dự

Học thuật
Thân thiện
vinh dự

Việc được trao huy chương là một vinh dự lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Danh tiếng vẻ vang, sự tôn trọng ngưỡng mộ cao một cá nhân hoặc tập thể nhận được do thành tích, phẩm chất tốt đẹp hoặc địa vị cao quý: "Vinh dự" chỉ sự vinh quang, danh dự, niềm tự hào lớn lao xuất phát từ những điều đáng trân trọng.
    • Điều mang lại niềm tự hào, sự vẻ vang: "Vinh dự" cũng có thể chỉ bản thân sự kiện, phần thưởng, hoặc vị trí tạo nên danh tiếng tốt đẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đó một vinh dự lớn lao cho cả gia đình. (Điều đó mang lại danh tiếng vẻ vang rất lớn cho cả gia đình.)
    • Anh ấy cảm thấy vinh dự khi được nhận huân chương. (Anh ấy cảm thấy được tôn vinh, tự hào khi được trao tặng huân chương.)
    • Thật vinh dự khi được đại diện cho trường đi thi đấu. (Thật một điều đáng tự hào khi được chọn làm người đại diện cho trường đi thi đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vinh dự đứng đầu": danh hiệu cao quý nhất, vị trí số một đáng tự hào.
    • Đội tuyển giành vinh dự đứng đầu cuộc thi. (Đội tuyển giành được danh hiệu cao quý nhất của cuộc thi.)
  • "vinh dự trách nhiệm": thường đi đôi với nhau, chỉ rằng danh tiếng vẻ vang luôn đi kèm nghĩa vụ nặng nề.
    • Chức vụ mới vừa vinh dự, vừa trách nhiệm lớn. (Chức vụ mới vừa mang lại niềm vinh quang, vừa đặt ra nghĩa vụ lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vinh quang (danh từ): ánh hào quang rực rỡ của danh tiếng, thành tựu; thường mang sắc thái trang trọng, lớn lao hơn.
    • Chiến thắng mang lại vinh quang cho dân tộc.
  • Danh dự (danh từ): phẩm giá, lòng tự trọng cần được giữ gìn; nhấn mạnh vào giá trị đạo đức cá nhân hơn sự tôn vinh từ bên ngoài.
    • Anh ta người coi trọng danh dự.
  • Tự hào (tính từ/danh từ): cảm giác hài lòng, hãnh diện về bản thân hoặc điều đó liên quan.
    • ấy rất tự hào về thành tích của con trai.
Từ đồng nghĩa
  • Vẻ vang: (tính từ) danh tiếng tốt, đáng tự hào.
  • Hiển vinh: (tính từ) vinh hiển, rạng rỡ (từ Hán Việt, trang trọng).
Các cụm từ liên quan
  • Được vinh dự: được ban cho, được hưởng niềm vinh quang.
    • Tôi được vinh dự phát biểu trong lễ tốt nghiệp.
  • Mang lại vinh dự: tạo nên, đem đến sự vẻ vang.
    • Thành tích của anh ấy đã mang lại vinh dự cho tập thể.
Thành ngữ liên quan
  • Vinh dự về phần ai, khổ nhục về phần nấy: (thành ngữ) mỗi người phải tự gánh vác, chịu trách nhiệm về vinh quang hay thất bại của mình; nhấn mạnh tính cá nhân của thành bại.
  • Vinh quy bái tổ: (thành ngữ gốc Hán) chỉ việc người đỗ đạt, thành danh trở về làng quê bái lạy tổ tiên trong vinh quang; thường dùng để nói về sự thành công vẻ vang.
vinh dự

Việc được trao huy chương là một vinh dự lớn.

  1. dt (H. dự: tiếng thơm) Danh tiếng vẻ vang: Nước ta sẽ vinh dự lớn một nước nhỏ đã anh dũng đánh thắng hai đế quốc to (HCM).