vinh dự

  1. dt (H. dự: tiếng thơm) Danh tiếng vẻ vang: Nước ta sẽ vinh dự lớn một nước nhỏ đã anh dũng đánh thắng hai đế quốc to (HCM).
vinh dự
Việc được trao huy chương là một vinh dự lớn.